to come along
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
đi cùng, đồng hành
Definition (English)
to go someplace with another person
Câu ví dụ
The team is going out for lunch.Why don't you come along and join us?
Nhóm sẽ đi ăn trưa. Tại sao bạn không đi cùng và tham gia với chúng tôi?