clothes store
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
cửa hàng quần áo, tiệm quần áo
Definition (English)
a shop or store that sells clothing
Câu ví dụ
The clothes store had a sale on winter coats .
Cửa hàng quần áo có chương trình giảm giá áo khoác mùa đông.