to subject
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bắt trải qua
Definition (English)
to make someone experience something unpleasant
Câu ví dụ
The rigorous training regimen subjected athletes to physical strain and exhaustion .
Chế độ tập luyện nghiêm ngặt khiến các vận động viên chịu căng thẳng thể chất và kiệt sức.