southeast
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đông nam, hướng đông nam
Definition (English)
the direction midway between south and east
Câu ví dụ
The forest extends to the southeast, providing a habitat for wildlife .
Rừng trải dài về phía đông nam, cung cấp môi trường sống cho động vật hoang dã.