to cohabit
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
chung sống, sống cùng nhau
Definition (English)
to exist together, often implying harmony or cooperation between different entities or groups
Câu ví dụ
The two political factions were able to cohabit in the coalition government by finding common ground on key issues .
Hai phe phái chính trị đã có thể chung sống trong chính phủ liên minh bằng cách tìm ra điểm chung về các vấn đề then chốt.