to start
Verb / Động từ
Nghĩa tiếng Việt
bắt đầu, khởi động
Definition (English)
to come into existence or begin to happen
Câu ví dụ
A revolution started after the government raised taxes .
Một cuộc cách mạng đã bắt đầu sau khi chính phủ tăng thuế.