to start
Verb / Động từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
bắt đầu, khởi động
💡
Definition (English)
to come into existence or begin to happen
✏️
Câu ví dụ
A revolution started after the government raised taxes .
Một cuộc cách mạng đã bắt đầu sau khi chính phủ tăng thuế.