functionally
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách chức năng
Definition (English)
with regard to the operation, performance, or practical use of something in a specific way
Câu ví dụ
The furniture in the office is arranged functionally for efficient use of space .
Nội thất trong văn phòng được bố trí một cách chức năng để sử dụng không gian hiệu quả.