optically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách quang học, về mặt quang học
Definition (English)
with regard to how people see things or use light, especially with lenses or visual processes
Câu ví dụ
The camera captured the image optically, using lenses to focus light .
Máy ảnh chụp hình ảnh bằng quang học, sử dụng ống kính để tập trung ánh sáng.