hence
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
do đó, vì vậy
Definition (English)
used to say that one thing is a result of another
Câu ví dụ
The company invested in employee training programs ; hence, the overall performance and efficiency improved .
Công ty đã đầu tư vào các chương trình đào tạo nhân viên; do đó, hiệu suất tổng thể và hiệu quả được cải thiện.