arguably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
có thể tranh cãi, có lẽ
Definition (English)
used to convey that a statement can be supported with reasons or evidence
Câu ví dụ
Arguably, the recent changes to the city 's infrastructure have contributed to a better quality of life for residents .
Có thể nói rằng những thay đổi gần đây đối với cơ sở hạ tầng của thành phố đã góp phần nâng cao chất lượng cuộc sống của cư dân.