unpopular
Adjective / Tính từ
Nghĩa tiếng Việt
không được ưa chuộng
Definition (English)
not liked or approved of by a large number of people
Câu ví dụ
The new policy introduced by the company was unpopular with the employees .
Chính sách mới được công ty giới thiệu đã không được ưa chuộng bởi các nhân viên.