implicitly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
ngầm, một cách ngụ ý
Definition (English)
in a way that is understood or suggested without being directly stated
Câu ví dụ
The agreement was implicitly reached during the informal discussion .
Thỏa thuận đã được ngầm hiểu đạt được trong cuộc thảo luận không chính thức.