tacitly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách ngầm hiểu, một cách ngầm định
Definition (English)
without using explicit verbal communication
Câu ví dụ
He tacitly confirmed his attendance by showing up at the meeting .
Anh ấy ngầm xác nhận sự tham dự của mình bằng cách xuất hiện tại cuộc họp.