unpredictably
Adverb / Trạng từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
một cách không thể đoán trước
💡
Definition (English)
in a way that cannot be anticipated or foreseen
✏️
Câu ví dụ
The child 's energy levels fluctuate unpredictably throughout the day .
Mức năng lượng của trẻ dao động không thể đoán trước trong suốt cả ngày.