unpredictably
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách không thể đoán trước
Definition (English)
in a way that cannot be anticipated or foreseen
Câu ví dụ
The child 's energy levels fluctuate unpredictably throughout the day .
Mức năng lượng của trẻ dao động không thể đoán trước trong suốt cả ngày.