dynamically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách năng động, với sự năng động
Definition (English)
with constant change, activity, or energy, often adapting to evolving situations
Câu ví dụ
Software applications are designed to respond dynamically to user interactions .
Các ứng dụng phần mềm được thiết kế để phản hồi động với các tương tác của người dùng.