justly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách công bằng, hợp lý
Definition (English)
with fairness and good reason
Câu ví dụ
The hero was justly celebrated for saving the community .
Người anh hùng đã được xứng đáng tôn vinh vì đã cứu cộng đồng.