loyally
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
trung thành, một cách trung thành
Definition (English)
in a way that shows faithful and steady support or allegiance
Câu ví dụ
The knight fought loyally for his king until the end .
Hiệp sĩ đã chiến đấu trung thành cho vua của mình cho đến cuối cùng.