unjustly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách bất công, một cách không công bằng
Definition (English)
in an unfair or immoral manner
Câu ví dụ
The policy unfairly and unjustly discriminated against individuals based on their race .
Chính sách đã phân biệt đối xử một cách bất công và bất công đối với các cá nhân dựa trên chủng tộc của họ.