wrongfully
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách bất công, sai lầm
Definition (English)
in a manner that is unjust or unfair
Câu ví dụ
The victim was wrongfully denied compensation for the damages .
Nạn nhân đã bị bất công từ chối bồi thường cho những thiệt hại.