conditionally
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
có điều kiện
Definition (English)
in a way that depends on certain terms or requirements being fulfilled
Câu ví dụ
Access was granted conditionally, restricted to verified researchers .
Quyền truy cập được cấp có điều kiện, giới hạn cho các nhà nghiên cứu đã được xác minh.