euphemistically
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách nói giảm nói tránh, theo cách uyển ngữ
Definition (English)
by using a mild or indirect expression to avoid saying something harsh or unpleasant
Câu ví dụ
He euphemistically said she was " between jobs " instead of unemployed .
Anh ấy nói giảm nói tránh rằng cô ấy "đang tìm việc" thay vì thất nghiệp.