dizzily
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
chóng mặt, một cách choáng váng
Definition (English)
in a way that causes a sensation of spinning or loss of balance
Câu ví dụ
The boat rocked dizzily on the rough sea .
Con thuyền lắc lư chóng mặt trên biển động.