bitterly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách cay đắng, với sự phẫn nộ
Definition (English)
in a way that expresses strong anger, pain, or resentment
Câu ví dụ
I remember him saying bitterly that success always came too late .
Tôi nhớ anh ấy đã nói một cách cay đắng rằng thành công luôn đến quá muộn.