calmly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
bình tĩnh, một cách điềm tĩnh
Definition (English)
without stress or strong emotion
Câu ví dụ
He calmly faced the difficult situation without panic .
Anh ấy bình tĩnh đối mặt với tình huống khó khăn mà không hoảng loạn.