suspiciously
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
một cách đáng ngờ, với sự nghi ngờ
Definition (English)
in a manner that shows mistrust or doubt about someone's intentions or actions
Câu ví dụ
She backed away suspiciously when he offered her a drink she did n't see him pour .
Cô ấy nghi ngờ lùi lại khi anh ta mời cô ấy một ly nước mà cô ấy không thấy anh ta rót.