abundantly
Adverb / Trạng từ
Nghĩa tiếng Việt
dồi dào, rõ ràng
Definition (English)
to a very great or clear extent
Câu ví dụ
I want it to be abundantly understood that we will not tolerate dishonesty .
Tôi muốn nó được hiểu rõ ràng rằng chúng tôi sẽ không khoan dung cho sự không trung thực.