stomachache
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
đau bụng, đau dạ dày
Definition (English)
a pain in or near someone's stomach
Câu ví dụ
The stomachache was so severe that he had to visit the hospital .
Đau bụng nghiêm trọng đến mức anh ấy phải đến bệnh viện.