bazooka
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
súng phóng lựu di động, bazooka
Definition (English)
a portable rocket launcher designed for use against tanks and armored vehicles
Câu ví dụ
The military museum displayed historical bazookas alongside other iconic weapons from different eras.
Bảo tàng quân sự trưng bày bazooka lịch sử cùng với các vũ khí biểu tượng khác từ các thời đại khác nhau.