armistice
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
ngừng bắn, đình chiến
Definition (English)
a temporary stoppage or truce in hostilities between parties engaged in a war or conflict
Câu ví dụ
The armistice allowed both sides to retrieve their wounded and dead from no man 's land between the trenches .
Hiệp định đình chiến cho phép cả hai bên thu hồi những người bị thương và tử vong của họ từ vùng đất không người giữa các chiến hào.