probable cause
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
nguyên nhân có thể xảy ra, nghi ngờ hợp lý
Definition (English)
the reasonable suspicion that a crime has occurred or will occur
Câu ví dụ
The court determined that the anonymous tip provided sufficient probable cause for a search warrant .
Tòa án xác định rằng mẹo ẩn danh cung cấp nguyên nhân có thể xảy ra đủ để có lệnh khám xét.