commandment
Noun / Danh từ
Nghĩa tiếng Việt
điều răn, giới luật
Definition (English)
one of the biblical Ten Commandments, guiding ethical conduct in religious traditions
Câu ví dụ
Buddhist teachings emphasize ethical conduct , with commandments like avoiding harm to living beings and practicing compassion .
Giáo lý Phật giáo nhấn mạnh hành vi đạo đức, với các điều răn như tránh làm hại chúng sinh và thực hành lòng từ bi.