xenophobia
Noun / Danh từ
📖
Nghĩa tiếng Việt
chủ nghĩa bài ngoại
💡
Definition (English)
an unreasonable dislike or prejudice against strangers or people of a different nation
✏️
Câu ví dụ
Xenophobia can have damaging effects on society, contributing to social divisions, conflicts, and even violence against marginalized groups.
Chủ nghĩa bài ngoại có thể có những tác động tiêu cực đến xã hội, góp phần vào sự chia rẽ xã hội, xung đột và thậm chí bạo lực đối với các nhóm yếu thế.